treffen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- gặp
Câu ví dụ
Du kannst dich heute nicht mit Tom treffen.Bạn không thể gặp Tom vào hôm nay.
Es liegt an dir, eine Wahl zu treffen.Tùy bạn quyết định.
Es liegt an euch, eine Wahl zu treffen.Tùy bạn quyết định.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›