die Hand
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- bàn tay
Câu ví dụ
Die linke Hand weiß nicht, was die rechte tut.Tay phải làm, tay trái không biết.
Beiß nie die Hand, die dich füttert.Đừng bao giờ ăn cháo đá bát.
Man kann mit einer geballten Faust nicht die Hand geben.Khi bắt tay ai không được nắm chặt quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›