die Tür
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cửa
Câu ví dụ
Warte mal, jemand klopft an meiner Tür.Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
„Schließ die Tür ab!“ – „Die ist schon abgeschlossen.“"Khoá cửa vào!" "Cửa khoá rồi."
„Schließ die Tür auf!“ – „Die ist schon aufgeschlossen.“"Mở khoá cửa đi!" "Cửa mở khoá rồi."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›