der Typ
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- gã, anh chàng; kiểu
Câu ví dụ
Wie hieß der Typ, mit dem du vor Tom zusammen warst?Tên của gã mà cậu đã hẹn họ trước khi gặp Tom là gì vậy nhỉ?
Sie ist mein Typ.Cô ấy là mẫu người của tôi.
Du bist mein Typ.Bạn là mẫu của tôi
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›