NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Uhr

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • đồng hồ; giờ (um 8 Uhr)

Câu ví dụ

Das fängt nicht vor acht Uhr dreißig an.Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.
Die Uhr geht zehn Minuten nach.Đồng hồ này chạy chậm 10 phút.
Es ist schon 11 Uhr.Đã mười một giờ rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1