verrückt
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- điên
Câu ví dụ
Das Winterchaos macht mich verrückt, aber bald sind ja Ferien.Sự hỗn luạn của mùa đông làm tôi muốn phát điên, cũng may mà kì nghí đông sắp đến rồi.
Das macht mich verrückt.Cái này làm tôi phát điên mất!
Die meisten Leute denken, ich sei verrückt.Nhiều người cho là tôi bị điên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›